2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Ngoại hễ từ2.3 Cấu trúc từ3 Chuyên ngành3.1 Xây dựng3.2 Cơ - Điện tử3.3 Toán thù & tin3.4 Kỹ thuật chung3.5 Kinc tế4 Các từ bỏ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /prais/

Thông dụng

Danh từ

Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) Giá mang địnhcost pricegiá vốnfixed pricegiá duy nhất địnhwholesale pricegiá buôn bánretail pricegiá thành lẻbeyond (above, without) pricevô giá, không định vị được

Cái giá bán (dòng yêu cầu có tác dụng, cái đề xuất trải qua để lưu lại được, đã đạt được cái gì)independence at any pricecần dành được hòa bình bởi bất kể giá bán nàounder the rule of mamtháng, every man has his pricedưới sự thống trị của đồng tiền, tín đồ nào cũng rất có thể thiết lập chuộc được Giá tấn công cuộc, xác suất đánh cượcthe starting price of a horsegiá tấn công cuộc đặt cơ hội ngựa bước đầu chạy đua (tự cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giáa pearl of great priceviên ngọc trai quý giámặc dù sinh sống ngẫu nhiên thực trạng nào cũng không đượcabove/beyond/without pricekhôn cùng quí giá; vô giá

Ngoại hễ từ

Đặt giá chỉ, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá

Cấu trúc từ bỏ

a price on someone"s head giải treo để mang đầu ai what price...? (từ bỏ lóng) là cái thá gì..?, nước người mẹ gì..?Khả năng gì? at a price với 1 giá (khá) cao at any price với bất cứ giá làm sao cheap at the price rẻ rộng so với giá everyone has his price (tục ngữ) tín đồ nào cũng có thể có Ngân sách chi tiêu not at any price lớn price oneself out of the market đòi giá cao ngút trời put a price on something review đồ vật gi bởi tiền

Chulặng ngành

Xây dựng

giá

Cơ - Điện tử

Giá, (v) Reviews, định giá

Toán thù và tin

(tân oán kinh tế ) giá cả, giáaccounting pricegiá bán kiểm trabase pricesgiá cơ sởcost pricegiá bán thànhdetail pricegiá thành lẻfloor pricesgiá bán về tối thiểumarket pricegiá bán thị trườngselling pricegiá chỉ bánwholesale pricegiá bán buôn

Kỹ thuật tầm thường

định giáprice calculationsự định giáprice determinationsự khẳng định giáprice markingsự định vị trước giá bán giá cả

Kinh tế

Reviews đặt giá bán định giámaking a pricebài toán định giápegging of market pricecố định giá thị trườngprice determinantnguyên tố ra quyết định giá bán cảprice fixingấn định giáprice fixingcâu hỏi định vị (của công ty)price fixingbài toán biện pháp giá bán (trong phòng nước)price fixing agreementhiệp định ấn định vị cảprice fixing agreementthỏa thuận hợp tác định giáprice fixing policycơ chế định giáprice makertín đồ (quyết) định giáprice makingphương pháp định giáprice on a unisize basissự định vị thống nhấtprice regulationsự hình thức giá bán cảprice settertín đồ định giáprice stabilisationsự bất biến Ngân sách chi tiêu (nước ngoài hối)price stabilitybất biến giá cảprice stabilitysự định hình giá bán cảprice stabilizationsự định hình Chi tiêu (ngoại hối)resale price designation systemcơ chế hướng đẫn giá thành lạistabilization of pricesự bất biến Ngân sách, trang bị giástate a priceđịnh một giá chỉ mặt hàng (quy) định giá giá ghi giá bán cực hiếm giá cả

Các tự liên quan

Từ đồng nghĩa

nounamount , appraisal , appraisement , asking price , assessment , barter , bill , bounty , ceiling , charge , compensation , consideration , cost , damage , demvà , disbursement , discount , dues , estimate , exaction , expenditure , expense , face value , fare , fee , figure , hire , outlay , output , pay , payment , premium , prize , quotation , ransom , rate , reckoning , retail , return , reward , score , sticker , tab , tariff , ticket , toll , tune * , valuation , wages , wholesale , worth , penalty , sacrifice verbappraise , cost , estimate , evaluate , fix , mark down , mark up , put a price on , rate , reduce , sticker , value , amount , ante , appraisal , assessment , charge , damage , estimation , expense , fare , fee , penalty , punishment , sacrifice , worth

Từ trái nghĩa

nouncause
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *